tiên phong

  1. (arch.)
    • Tiên phong đạo cốt
      air éthéré.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiên phong"

tiên phong
Thanh niên là lực lượng tiên phong trong phong trào bảo vệ môi trường.