tiêu dao

  1. (arch.) se promener l'esprit libre de toute préoccupation.
  2. (triết học) péripatétique
    • phái tiêu dao
      péripatéticiens.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiêu dao
Tiêu dao trên cánh đồng lúa xanh mướt.