tiến thoái

  1. đg. Tiến lui (nói khái quát). Bao vây, chặn hết các đường tiến thoái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiến thoái"

Proverbs and Idioms

tiến thoái
Bị bao vây, quân đội không còn đường tiến thoái.