tiếng lóng

Học thuật
Thân thiện
tiếng lóng

Nhóm bạn trẻ dùng tiếng lóng để trò chuyện vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ ngữ hoặc cách nói riêng biệt của một nhóm người cụ thể: "tiếng lóng" chỉ hệ thống từ vựng đặc thù được sáng tạo sử dụng chủ yếu trong nội bộ một tầng lớp xã hội, nghề nghiệp, hoặc nhóm người nào đó, nhằm mục đích chỉ để các thành viên trong nhóm hiểu với nhau.
    • Ngôn ngữ mật hoặc không chính thức: "tiếng lóng" thường mang tính chất khép kín, không trang trọng, đôi khi được dùng để che giấu thông tin từ những người ngoài nhóm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giới trẻ thường sáng tạo ra nhiều tiếng lóng mới trên mạng xã hội.
    • Cảnh sát phải nghiên cứu tiếng lóng của các băng nhóm tội phạm để theo dõi hoạt động của chúng.
    • Trong nghề của họ rất nhiều tiếng lóng người ngoài ngành khó có thể hiểu được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếng lóng địa phương": chỉ những từ ngữ đặc trưng, mang tính lóng, được dùng trong một vùng miền cụ thể.

    • mỗi vùng miền, học sinh lại một số tiếng lóng địa phương riêng.
  • "tiếng lóng nghề nghiệp" (hay "biệt ngữ nghề nghiệp"): từ ngữ chuyên môn hoặc cách nói riêng trong một ngành nghề, có thể coi một dạng tiếng lóng.

    • Muốn làm việc trong ngành công nghệ thông tin, anh ấy phải học thuộc khá nhiều tiếng lóng nghề nghiệp.
Biến thể từ liên quan
  • Lóng (dt., cách nói tắt của "tiếng lóng"): thường dùng trong văn nói.

    • Từ đó lóng của dân chơi xe.
  • Biệt ngữ (dt.): thuật ngữ chuyên môn của một ngành khoa học, nghề nghiệp hoặc nhóm xã hội; phạm vi tính chất trang trọng hơn "tiếng lóng" trong một số ngữ cảnh.

  • Tiếng bồi (dt.): thứ ngôn ngữ pha trộn, đơn giản hóa, thường hình thànhcác khu vực giao thoa văn hóa; khác với "tiếng lóng" vốn từ ngữ riêng của một nhóm.
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ riêng: cách nói đặc thù của một nhóm.
  • Argot (từ mượn tiếng Pháp): chỉ tiếng lóng, đặc biệt của giới du đãng hoặc tầng lớp xã hội đặc thù.
Các cụm từ liên quan
  • Dùng tiếng lóng: sử dụng ngôn ngữ riêng của nhóm.

    • Họ thường dùng tiếng lóng khi nói chuyện điện thoại để tránh bị nghe lén.
  • Nghiên cứu tiếng lóng: công việc tìm hiểu, phân tích về tiếng lóng của các nhóm người khác nhau.

    • Ông ấy dành cả đời để nghiên cứu tiếng lóng của các tầng lớp xã hội Nội xưa.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "tiếng lóng". Tuy nhiên, khái niệm "ngôn ngữ cửa quyền" hoặc "ngôn ngữ mật" để chỉ những cách nói chỉ dành cho một nhóm người địa vị hoặc mục đích đặc biệt, phần tương đồng với chức năng của tiếng lóng.
tiếng lóng

Nhóm bạn trẻ dùng tiếng lóng để trò chuyện vui vẻ.

  1. dt. Cách nói một ngôn ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, cốt chỉ để cho trong nội bộ hiểu với nhau mà thôi: Bọn phe phẩy dùng tiếng lóng giao dịch với nhau tiếng lóng của bọn kẻ cắp.