tiện thể

  1. à la même occasion.
    • Anh lên phố , tiện thể mua cho tôi một ít tem thư
      vous allez en ville, vous voudriez bien m'acheter ; à la même occasion, quelques timbres-poste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiện thể"

tiện thể
Đi ngang qua cửa hàng, tôi tiện thể mua một chai nước.