tickle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cù, sự làm cho buồn buồn : Hành động chạm nhẹ vào ai đó để gây cảm giác buồn buồn và thường khiến họ cười. Cảm giác buồn buồn (muốn cười) : Cảm giác ngứa ngáy, nhột nhột trên da, thường gây ra phản xạ cười hoặc co rúm người lại. Ngoại động từ : Cù : Dùng ngón tay hoặc vật nhẹ chạm vào một bộ phận cơ thể nhạy cảm (như nách, bàn chân) của ai đó để tạo cảm giác buồn buồn. L...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of tickling : A light, repetitive touch that causes a tingling or itching sensation, often leading to laughter or squirming. A cutaneous sensation : The feeling of light stroking or itching on the skin that provokes a desire to laugh or scratch. Verb : To touch or stroke lightly : To apply a light, gentle touch to a part of the body, typically to produce a tingling sen...
See full definition →