tickle

/'tikl/
danh từ
  1. sự , sự làm cho buồn buồn
    • to give someone a tickle
      người nào
  2. cảm giác buồn buồn (muốn cười)
ngoại động từ
    • to tickle the armpit
      nách
  1. làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn
    • the story tickles me
      câu chuyện làm tôi buồn cười
  2. kích thích
    • to tickle one's curiosity
      kích thích tính tò mò
nội động từ
  1. cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn
    • my nose tickles
      mũi ngưa ngứa buồn buồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tickle"

Từ có nhắc đến "tickle"

tickle
The baby giggles when her father tickles her feet.