tiercet

/'tə:səl/ Cách viết khác : (tiercet) /'tə:sit/
danh từ
  1. đoạn thơ ba câu
  2. (âm nhạc) bộ ba

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiercet
A poet writes a tiercet in a notebook.