timekeeper

/'taim,ki:pə/
danh từ
  1. người ghi giờ làm việc
  2. người ghi sự có mặt (của công nhân)
  3. (thể dục,thể thao) người bấm giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

timekeeper
The timekeeper starts the stopwatch at the beginning of the race.