timidness

/ti'miditi/ Cách viết khác : (timidness) /'timidnis/
danh từ
  1. tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

timidness
A child shows timidness when meeting a new puppy.