timidity

/ti'miditi/ Cách viết khác : (timidness) /'timidnis/
Học thuật
Thân thiện
timidity

A child shows timidity when meeting a new puppy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính nhút nhát, sự rụt rè: Trạng thái tâm lý ngại ngùng, thiếu tự tin khi tiếp xúc với người khác hoặc trong các tình huống mới.
    • Tính e dè, sự bẽn lẽn: Sự do dự, không dám hành động hoặc bày tỏ ý kiến sợ hãi hoặc thiếu can đảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His timidity prevented him from speaking up in the meeting. (Sự nhút nhát của anh ấy đã ngăn cản anh phát biểu trong cuộc họp.)
    • She overcame her natural timidity to give a speech in front of hundreds of people. ( ấy đã vượt qua tính rụt rè tự nhiên để phát biểu trước hàng trăm người.)
    • The puppy's timidity around strangers is understandable. (Sự e dè của chú chó con với người lạ điều dễ hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overcome with timidity": bị choáng ngợp bởi sự nhút nhát.
    • Faced with the large audience, he was overcome with timidity. (Đối mặt với đám đông khán giả, anh ta bị choáng ngợp bởi sự nhút nhát.)
  • "a moment of timidity": một khoảnh khắc rụt rè.
    • After a moment of timidity, she finally raised her hand to ask a question. (Sau một khoảnh khắc rụt rè, cuối cùng ấy cũng giơ tay để đặt câu hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Timid (tính từ): nhút nhát, rụt rè.
    • He is too timid to ask for a raise. (Anh ấy quá nhút nhát để đề nghị tăng lương.)
  • Timidness (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) tính nhút nhát.
    • Her timidness is often mistaken for aloofness. (Tính nhút nhát của ấy thường bị nhầm sự lạnh lùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Shyness: sự e thẹn, nhút nhát.
  • Bashfulness: sự bẽn lẽn, ngại ngùng.
  • Diffidence: sự thiếu tự tin, rụt rè.
Từ trái nghĩa
  • Boldness: sự táo bạo, dũng cảm.
  • Confidence: sự tự tin.
  • Audacity: sự táo tợn, cả gan.
timidity

A child shows timidity when meeting a new puppy.

danh từ
  1. tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "timidity"