tinh thần

Học thuật
Thân thiện
tinh thần

Tinh thần lạc quan giúp cô ấy vượt qua khó khăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thái độ, ý chí, tâm lý: Trạng thái tâm lý, ý chí thái độ của con người trước một hoàn cảnh, nhiệm vụ hoặc thử thách.
    • Nội dung cốt lõi, ý nghĩa sâu xa: Phần cốt lõi, ý chính hoặc nguyên tắc cơ bản đằng sau một văn bản, lời nói hay quy định.
    • Phương diện trí tuệ, phi vật chất: Khía cạnh thuộc về tư tưởng, tình cảm, đời sống nội tâm của con người, đối lập với thể xác hay vật chất.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về trí tuệ, phi vật chất: Miêu tả những thứ liên quan đến đời sống tâm hồn, tư tưởng, không hình thể cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tinh thần của đội bóng rất cao sau chiến thắng. (Ý chí thái độ của đội bóng rất tốt sau chiến thắng.)
    • Chúng ta cần nắm vững tinh thần của bản hiến pháp. (Chúng ta cần hiểu nguyên tắc cốt lõi của bản hiến pháp.)
    • Anh ấy một đời sống tinh thần phong phú. (Anh ấy một đời sống tâm hồn, tư tưởng phong phú.)
  • Tính từ:

    • Sách của cải tinh thần quý giá. (Sách tài sản quý giá thuộc về trí tuệ, tâm hồn.)
    • ấy đã vượt qua được những tổn thương tinh thần. ( ấy đã vượt qua được những tổn thương về mặt tâm lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần trách nhiệm": ý thức về nhiệm vụ, bổn phận phải hoàn thành.

    • Mọi nhân viên đều phải tinh thần trách nhiệm cao. (Mọi nhân viên đều phải ý thức cao về nhiệm vụ của mình.)
  • "Tinh thần đồng đội": ý thức hợp tác, hỗ trợ lẫn nhau trong một tập thể.

    • Thành công của dự án nhờ vào tinh thần đồng đội tuyệt vời. (Thành công của dự án nhờ vào ý thức hợp tác tuyệt vời trong nhóm.)
  • "Giữ vững tinh thần": duy trì ý chí, thái độ tích cực kiên định.

    • khó khăn, chúng tôi vẫn giữ vững tinh thần. ( khó khăn, chúng tôi vẫn duy trì ý chí kiên định.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh thần học (danh từ): môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu về các hiện tượng tâm lý, tinh thần (ít dùng phổ biến).
  • Tinh thần chiến đấu (cụm danh từ): ý chí quyết tâm, sẵn sàng đương đầu trong chiến đấu hoặc thi đấu.
Từ đồng nghĩa
  • Ý chí: sức mạnh nội tâm quyết tâm thực hiện mục tiêu.
  • Tâm lý: trạng thái, đặc điểm tinh thần của cá nhân hay tập thể.
  • Nghĩa: nội dung, ý chính muốn truyền đạt (khi nói về nội dung cốt lõi).
Từ trái nghĩa
  • Thể xác: phần thân thể, vật chất của con người.
  • Vật chất: những thứ tồn tại hữu hình, có thể cân đo đong đếm được.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất": Một nguyên lý triết học nói về mối quan hệ giữa hai phương diện này, trong đó tinh thần (ý thức) một phía.
  • "Đầu hàng tinh thần": từ bỏ ý chí chiến đấu, chấp nhận thất bại về mặt tâm lý trước khi thất bại thực tế.
    • Đối thủ đã đầu hàng tinh thần ngay từ hiệp một. (Đối thủ đã mất ý chí chiến đấu ngay từ hiệp một.)
tinh thần

Tinh thần lạc quan giúp cô ấy vượt qua khó khăn.

  1. I. d. 1. Thái độ hình thành trong ý nghĩ để định phương hướng cho hành động : Giải quyết vấn đề đời sống theo tinh thần tự lực cánh sinh. 2. Thái độ hình thành trong ý nghĩ, tâm tư, về mức độ chịu đựng một nỗi khó khăn hoặc đương đầu với một nguy cơ, trong một thời gian nhất định : Giữ vững tinh thần chiến đấu ; Tinh thần bạc nhược ; Tinh thần quân đội địch suy sụp. 3. Nghĩa sâu xa, thực chất của nội dung : Hiểu tinh thần lời phát biểu của lãnh tụ ; Tinh thần lời văn. II. t. Thuộc trí tuệ, phương diện trừu tượng của đời sống con người : Sách báo những món ăn tinh thần.