tinh thần

  1. esprit.
    • Thể xác tinh thần
      la chair et l'esprit ;
    • Tinh thần của hiến pháp
      l'esprit d'une constitution.
  2. moral.
    • Tinh thần bộ đội
      le moral des troupes.
  3. sang-froid ; maîtrise de soi.
    • Mất tinh thần
      perdre son sang-froid.
  4. sens.
    • Tinh thần trách nhiệm
      sens de la responsabilité.
  5. spirituel.
    • Thú vui tinh thần
      plaisir spirituel ;
    • Đời sống tinh thần
      vie spirituelle.
  6. moral.
    • Sức mạnh tinh thần
      force morale.
  7. mental.
    • Hoạt động tinh thần
      activité mentale.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tinh thần
Tinh thần lạc quan giúp cô ấy vượt qua khó khăn.