tiểu

  1. ostothèque.
  2. petit bonze.
  3. uriner ; faire pipi.
    • Tiểu bừa ra hè phố
      faire pipi inconsidérement sur le trottoir.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiểu
Chú tiểu quét sân chùa vào buổi sáng.