tiệm

  1. d. (). Cửa hàng. Tiệm ăn. Tiệm may. Tiệm buôn. Ăn cơm tiệm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiệm
Ăn cơm tiệm là một thói quen của nhiều gia đình.