tiệm

  1. magasin ; boutique ; maison (souvent ne se traduit pas).
    • Tiệm buôn
      maison de commerce ;
    • Tiệm ăn
      restaurant ; auberge ;
    • Tiệm hút
      fumerie ;
    • Tiệm nhảy
      dancing ;
    • Tiệm tạp hóa
      bazar.
  2. restaurant ; auberge.
    • Đi ăn tiệm
      prendre son repas au restaurant.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiệm
Ăn cơm tiệm là một thói quen của nhiều gia đình.