tim

  1. (địa phương) mèche
    • Tim đèn
      mèche d' une lampe
  2. coeur
    • bệnh tim
      cardiopathie
    • Chứng sa tim
      cardioptose
    • Chứng tim giãn
      cardiectasie
    • Chứng tim to
      cardiomégalie
    • Chứng cứng tim
      cardiosclérose
    • Dụng cụ soi tim
      cardioscope
    • Hình tim
      cordé ; cordiforme
    • Hình tim ngược
      (thực vật học) obcordé
    • Khoa tim
      cardiologie
    • Liệt tim
      cardioplégie
    • Máy đếm nhịp đập tim
      cardiotachomètre
    • Máy kích thích tim
      cardiostimulateur
    • Người đau tim
      cardiaque
    • Phép ghi tim
      cardiographie
    • Phương pháp châm tim
      cardiopuncture
    • Phương pháp soi tim
      cardioscopie
    • Thoát vị tim
      cardiocèle
    • Thủ thuật ghép cơ tim
      cardiomyopexie
    • Thủ thuật khâu tim
      cardiorraphie
    • Thủ thuật mở tim
      cardiotomie
    • Viêm tim
      cardite
    • Vỡ tim , rách tim
      cardiorhexie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tim
Một quả tim màu đỏ được vẽ trên trang sách giáo khoa.