tiệt

Học thuật
Thân thiện
tiệt

Tiệt trùng bình sữa để đảm bảo an toàn cho em bé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hết hẳn, hoàn toàn, triệt để: Dùng để diễn tả trạng thái đã chấm dứt hoàn toàn, không còn sót lại chút nào.
    • Tuyệt đối, hoàn toàn: Nhấn mạnh mức độ cao nhất của một hành động hoặc trạng thái.
  2. Động từ:

    • Làm cho hết hẳn, tiêu diệt hoàn toàn: Hành động loại bỏ một cách triệt để, dứt điểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Kho hàng đã hết tiệt, không còn một món nào. (Kho hàng đã hết sạch, không còn một món nào.)
    • ấy cấm tiệt con mình chơi điện tử vào ngày thường. ( ấy cấm tuyệt đối con mình chơi điện tử vào ngày thường.)
  • Động từ:

    • Nhà nông phun thuốc để tiệt sâu bọ trên cánh đồng. (Nhà nông phun thuốc để tiêu diệt hết sâu bọ trên cánh đồng.)
    • Phải tiệt trừ tận gốc thói quen xấu đó. (Phải loại bỏ tận gốc thói quen xấu đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiệt trùng": (thuộc nhóm từ ghép, được giải thích riêng) làm cho sạch sẽ, không còn vi khuẩn.

    • Dụng cụ y tế phải được tiệt trùng trước khi sử dụng. (Dụng cụ y tế phải được khử trùng trước khi sử dụng.)
  • "tiệt nọc": (thuộc nhóm từ ghép, được giải thích riêng) làm mất hết chất độc.

    • Phải phương pháp tiệt nọc ong khi bị đốt. (Phải phương pháp khử độc nọc ong khi bị đốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiệt hạ (động từ): tiêu diệt, trừ khử.

    • Tiệt hạ bọn côn đồ trong khu phố. (Tiêu diệt bọn côn đồ trong khu phố.)
  • Tiệt chủng (động từ): làm cho một loài sinh vật bị mất hẳn, không cònthể nào sống sót.

    • Nhiều loài động vật đã bị tiệt chủng do biến đổi khí hậu. (Nhiều loài động vật đã bị tuyệt chủng do biến đổi khí hậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hết sạch: không còn lại .
  • Triệt để: một cách triệt để, đến nơi đến chốn.
  • Tuyệt đối: hoàn toàn, không ngoại lệ.
  • Diệt trừ: tiêu diệt, loại bỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ăn tiệt: ăn hết sạch sẽ.

    • trẻ ăn tiệt mấy đĩa bánh trên bàn. ( trẻ ăn hết sạch mấy đĩa bánh trên bàn.)
  • Phá tiệt: phá hủy hoàn toàn.

    • Cơn bão đã phá tiệt ngôi nhà nhỏ của họ. (Cơn bão đã phá hủy hoàn toàn ngôi nhà nhỏ của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • Cấm tiệt: cấm đoán một cách tuyệt đối, không cho phép bất cứ ngoại lệ nào.

    • Nội quy cấm tiệt việc hút thuốc trong thư viện. (Nội quy cấm tuyệt đối việc hút thuốc trong thư viện.)
  • Hết tiệt: hết sạch, không còn một nào.

    • Tiền tiêu vặt tháng này hết tiệt rồi. (Tiền tiêu vặt tháng này hết sạch rồi.)
tiệt

Tiệt trùng bình sữa để đảm bảo an toàn cho em bé.

  1. t. Hết hẳn: Tiệt nọc; Tiệt ruồi muỗi.