toang

Học thuật
Thân thiện
toang

Cô ấy mở toang cửa sổ để đón gió mát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mở rộng ra, mở thật to: Diễn tả trạng thái một vật (thường cửa, cổng) được mở ra hết cỡ, không bị che khuất hay cản trở.
    • Trống trải, không che chắn: Diễn tả một không gian rộng lớn, thoáng đãng lộ thiên.
  2. Động từ (ít dùng hơn, thường kết hợp với "mở"):

    • Hành động mở ra một cách rộng rãi, hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cánh cửa gỗ bị gió thổi toang ra. (Cánh cửa gỗ bị gió thổi mở tung ra.)
    • Căn phòng toang hoác, chẳng một bức tường ngăn nào. (Căn phòng trống trải, chẳng một bức tường ngăn nào.)
  • Động từ (trong cụm):

    • Anh ấy mở toang cánh cửa sổ để đón nắng sớm. (Anh ấy mở rộng cánh cửa sổ để đón nắng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toang hoác": Một biến thể nhấn mạnh, diễn tả mức độ rất rộng, rất trống trải.

    • Kho hàng toang hoác, hàng hóa đã bị chuyển đi hết. (Kho hàng trống trơn, hàng hóa đã bị chuyển đi hết.)
  • Dùng trong ngôn ngữ đời sống (nghĩa mở rộng, thông tục): Chỉ tình huống bị lộ, bị hỏng, hoặc thất bại hoàn toàn.

    • Kế hoạch của họ đã toang rồi, cảnh sát biết hết rồi. (Kế hoạch của họ đã bại lộ rồi, cảnh sát biết hết rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Toang hoác (tính từ): Nhấn mạnh hơn của "toang", diễn tả sự trống rỗng, mở rộng đến mức tối đa.
  • Bát ngát (tính từ): Rộng lớn, mênh mông (thường dùng cho không gian thiên nhiên).
  • Thông thoáng (tính từ): không khí lưu thông tốt, ít bị che chắn.
Từ đồng nghĩa
  • Mở tung: Mở ra một cách mạnh mẽ hoàn toàn.
  • Trống trải: Không vật che phủ, trơ trọi.
  • Phơi bày: Lộ ra hoàn toàn (thường cho sự thật, tình huống).
Các cụm từ liên quan
  • Mở toang: Cụm động từ phổ biến nhất, chỉ hành động mở rộng hoàn toàn.

    • ấy mở toang hết các cánh cửa trong nhà cho thoáng khí. ( ấy mở rộng hết các cánh cửa trong nhà cho thoáng khí.)
  • Toang cảnh: (Thông tục) Chỉ việc bị phát hiện, bại lộ.

    • Vụ gian lận toang cảnh trên báo chí. (Vụ gian lận bị phơi bày trên báo chí.)
Thành ngữ liên quan
  • Cửa mở toang: Chỉ sự sẵn sàng đón nhận, không giấu giếm hoặc cản trở.
    • Công ty luôn cửa mở toang chào đón các ý tưởng mới. (Công ty luôn sẵn sàng chào đón các ý tưởng mới.)
toang

Cô ấy mở toang cửa sổ để đón gió mát.

  1. ph. Rộng ra: Mở toang cửa.