thang

Học thuật
Thân thiện
thang

Một người thợ sửa chữa đang trèo lên một chiếc thang gỗ để sơn tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để trèo lên cao: Một công cụ gồm hai thanh dọc song song hoặc hơi choãi, được nối với nhau bằng nhiều thanh ngang (bậc thang), dùng để leo lên hoặc xuống các vị trí cao hơn.
    • Thứ tự, hệ thống phân cấp hoặc đo lường: Chỉ một chuỗi các bậc, cấp độ hoặc giá trị được sắp xếp theo trình tự từ thấp đến cao, dùng để đánh giá, phân loại hoặc đo đạc.
    • Gói thuốc Đông y: Một phần thuốc được bốc theo đơn, gồm nhiều vị thuốc hợp lại, đủ để sắc uống một lần.
    • Vị thuốc phụ trong Đông y: Một loại thảo dược được thêm vào thang thuốc chính để dẫn thuốc hoặc tăng cường hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Đồ dùng):

    • Anh ấy dựng thang vào tường để sơn lại trần nhà.
    • Chiếc thang tre này đã nhưng vẫn rất chắc chắn.
  • Danh từ (Hệ thống phân cấp/đo lường):

    • Thang đo nhiệt độ Celsius được sử dụng phổ biến ở Việt Nam.
    • Công ty mới công bố thang lương cho nhân viên.
  • Danh từ (Thuốc Đông y):

    • Bác sĩ cho hai thang thuốc bổ.
    • Trong thang thuốc này, cam thảo được dùng làm thang để dẫn các vị thuốc khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên thang xuống cấp": Thành ngữ chỉ việc thăng tiến hoặc thụt lùi trong địa vị, sự nghiệp.
  • "Thang máy": Một thiết bị vận chuyển lên xuống theo phương thẳng đứng trong các tòa nhà cao tầng. (Lưu ý: Đây một từ ghép, được giải thích riêngđây chứa từ "thang").
Biến thể từ liên quan
  • Thang bộ (danh từ): Cầu thang bộ, hệ thống bậc thang cố định để đi bộ lên xuống.
  • Thang cuốn (danh từ): Thiết bị vận chuyển người dạng bậc thang chuyển động tự động.
  • Thang gác (danh từ): Thang dùng để lên gác xép hoặc không gian trên cao.
  • Thang thuốc (danh từ): Cách gọi khác của một gói thuốc Đông y.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Đối với nghĩa đồ dùng: Giá leo, cầu thang (cho loại cố định).
  • Đối với nghĩa hệ thống: Bảng phân loại, hệ thống cấp bậc, thước đo.
  • Đối với nghĩa thuốc: Liều thuốc, toa thuốc.
Các cụm từ thông dụng
  • Bắc thang: Hành động đặt, dựng thang vào một vị trí để leo lên.
    • Họ đang bắc thang lên mái nhà để sửa chữa.
  • Trèo thang: Hành động leo lên bằng thang.
  • Thang điểm: Hệ thống các mức điểm số dùng để chấm, đánh giá.
    • Bài thi được chấm theo thang điểm 10.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hễ thang thì dựa, hễ rường thì chống": Chỉ sự phụ thuộc, nương tựa lẫn nhau trong cuộc sống.
  • "Leo thang" (nghĩa bóng): Chỉ sự gia tăng nhanh chóng liên tục, thường theo chiều hướng xấu ( dụ: leo thang căng thẳng, leo thang chiến tranh).
thang

Một người thợ sửa chữa đang trèo lên một chiếc thang gỗ để sơn tường.

  1. d. X. Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc. 2. Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc : Thang chia độ trong nhiệt kế ; Thang lương.
  2. d. X. Bún thang.
  3. d. 1. Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần : Sốt uống hai thang mới khỏi. 2. Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y : Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.