toasteur

Học thuật
Thân thiện
toasteur

Le toasteur grille deux tranches de pain pour le petit déjeuner.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bếp nướng bánh mì, máy nướng bánh mì: Một thiết bị nhà bếp dùng để làm nóng làm giòn bánh mì lát bằng nhiệt điện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le toasteur est sur le comptoir de la cuisine. (Máy nướng bánh mìtrên quầy bếp.)
    • Je vais acheter un nouveau toasteur car l'ancien est cassé. (Tôi sẽ mua một cái bếp nướng bánh mì mới cái đã hỏng.)
    • Peux-tu sortir le pain du toasteur ? (Bạn có thể lấy bánh mì ra khỏi máy nướng được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toasteur à fentes multiples": máy nướng bánh mì nhiều khe.

    • Ce toasteur à fentes multiples peut griller quatre tranches à la fois. (Máy nướng bánh mì nhiều khe này có thể nướng bốn lát cùng một lúc.)
  • "toasteur intégré": máy nướng bánh mì tích hợp (thường trong nướng hoặc tủ bếp).

    • Notre four a un toasteur intégré très pratique. ( nướng của chúng tôi có một máy nướng bánh mì tích hợp rất tiện lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Toaster (danh từ giống đực, từ mượn tiếng Anh): từ đồng nghĩa phổ biến với "toasteur".

    • J'ai un toaster rouge sur ma table. (Tôi có một máy nướng bánh mì màu đỏ trên bàn.)
  • Grille-pain (danh từ giống đực): từ đồng nghĩa phổ biến nhất trong tiếng Pháp để chỉ máy nướng bánh mì.

    • Le grille-pain a fait sauter le disjoncteur. (Máy nướng bánh mì đã làm cầu dao điện nhảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Grille-pain: máy nướng bánh mì (từ thông dụng nhất).
  • Toaster: máy nướng bánh mì (từ mượn tiếng Anh).
Lưu ý
  • Từ "toasteur" ít phổ biến hơn so với từ "grille-pain" trong tiếng Pháp hiện đại, nhưng vẫn được hiểu sử dụng.
  • Đâymột danh từ giống đực, vì vậy các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (un, le, ce, nouveau).
toasteur

Le toasteur grille deux tranches de pain pour le petit déjeuner.

danh từ giống đực
  1. bếp nướng bánh mì

Từ gần giống