tester

/'testə/
nội động từ
  1. làm di chúc, để lại bằng di chúc
    • Droit de tester
      quyền để lại bằng di chúc
ngoại động từ
  1. thử nghiệm
    • Tester des écoliers
      thử nghiệm học sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tester"

Từ có nhắc đến "tester"

tester
Une enseignante va tester ses élèves avec un petit examen.