tolérance

danh từ giống cái
  1. sự dung thứ, sự khoan dung
    • Faire preuve de tolérance
      tỏ thái độ khoan dung
  2. sự khoan dung tôn giáo (cũng) tolérance religieuse
  3. điều chiếu cố, điều dung cho
    • Ce n'est pas un droit, c'est une tolérance
      đó không phảimột quyền một điều chiếu cố
  4. (y học) sự chịu thuốc
  5. (kỹ thuật) dùng sai
    • maison de tolérance
      xem maison
    • tolérance orthographique
      sự miễn lỗi chính tả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tolérance"

tolérance
On fait preuve de tolérance en écoutant les opinions différentes des autres.