tombée

tính từ giống cái
  1. xem tombé
danh từ giống cái
  1. sự rơi, sự rụng, lượng rơi xuống
    • La tombée de la neige
      tuyết rơi xuống
    • Une tombée de neige
      lượng tuyết rơi xuống
    • La tombée des fruits
      quả rụng xuống
  2. cách xuống
    • La tombée d'une jupe
      cách xuống của một cái váy
    • à la tombée de la nuit
      khi màn đêm buông xuống, lúc chập tối
    • à la tombée du jour
      lúc xế chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tombée"

tombée
La tombée des feuilles d'automne colore le sol.