tempe

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) thái dương
  2. thanh phanh (để phanh bụng khi mổ thịt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tempe"

tempe
Une femme se masse doucement la tempe.