tomtom

/'tɔmtɔm/ Cách viết khác : (tamtam) /'tæmtæm/
danh từ
  1. cái trống cơm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tomtom"

tomtom
A musician plays a steady rhythm on a small tomtom drum.