toneless

/'tounlis/
tính từ
  1. không giọng
  2. không màu sắc
  3. không thần sắc, buồn tẻ, không sinh khí; yếu
    • a toneless voice
      giọng yếu đuối, giọng buồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "toneless"

toneless
He spoke in a toneless voice while reading the report.