tuneless

/'tju:nlis/
tính từ
  1. không đúng điệu
  2. không du dương, không êm ái
  3. không chơi, không gảy (nhạc khí)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tuneless"

tuneless
She hummed a tuneless melody while working.