tonsil

/'tɔnsl/
danh từ
  1. (giải phẫu) hạch hạnh nhân, amiđan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tonsil"

Từ có nhắc đến "tonsil"

tonsil
A doctor uses a small light to examine a child's tonsils.