tontine

/'tɔnʃə/
Học thuật
Thân thiện
tontine

A group of investors reviews a tontine agreement at a table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp đồng tontine: Một hình thức hợp đồng tài chính hoặc bảo hiểm nhóm, trong đó những người tham gia cùng đóng góp tiền vào một quỹ chung. Lợi nhuận hoặc cổ tức được chia cho các thành viên còn sống. Khi một thành viên qua đời, phần đóng góp của họ sẽ được chia đều cho những người còn lại trong nhóm. Quá trình này tiếp tục cho đến khi chỉ còn một người sống sót, người này sẽ nhận được toàn bộ số tiền còn lại trong quỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My great-grandfather invested in a tontine in the 19th century. (Cụ cố của tôi đã đầu vào một hợp đồng tontine vào thế kỷ 19.)
    • The tontine was a popular but controversial form of investment. (Hợp đồng tontine một hình thức đầu phổ biến nhưng gây tranh cãi.)
    • In the novel, the plot revolves around a mysterious tontine and its last surviving member. (Trong cuốn tiểu thuyết, cốt truyện xoay quanh một hợp đồng tontine bí ẩn thành viên sống sót cuối cùng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tontine policy": Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức tontine. Thuật ngữ này nhấn mạnh đến khía cạnh bảo hiểm nhân thọ của chế này.
    • The early insurance companies sometimes offered tontine policies. (Các công ty bảo hiểm thời kỳ đầu đôi khi cung cấp hợp đồng bảo hiểm tontine.)
Biến thể từ gần giống
  • Tontine annuity (n): Niên kim tontine. Một khoản thanh toán định kỳ (niên kim) được chi trả theo chế của hợp đồng tontine.
  • Survivorship annuity (n): Niên kim sống sót. Một khái niệm rộng hơn, trong đó tontine một dạng cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Survivorship scheme (n): Chương trình/quỹ sống sót. Một thuật ngữ chung mô tả chế tài chính lợi ích được chuyển cho những người sống sót.
  • Last-man-standing investment (n): Khoản đầu "người cuối cùng sống sót". Cụm từ mô tả không chính thức về bản chất của tontine.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Lịch sử Tính pháp : "Tontine" một thuật ngữ tính lịch sử cao. được đặt theo tên của nhà kinh tế học người Ý Lorenzo de Tonti. Do những lo ngại về đạo đức ( dụ: tạo động cơ gây hại cho người khác), các hợp đồng tontine truyền thống đã bị cấmnhiều quốc gia. Ngày nay, thuật ngữ này chủ yếu xuất hiện trong văn học, phim ảnh hoặc các nghiên cứu lịch sử tài chính.
  • Khác biệt với Hụi/Họ: Mặc dù đôi khi được dịch "lối chơi họ", tontine chế khác biệt cơ bản với các hình thức hụi, họ truyền thống. Trong hụi/họ, các thành viên luân phiên nhận tổng số tiền đóng góp, trong khi tontine chỉ chi trả cho những người sống sót kết thúc khi chỉ còn một người.
tontine

A group of investors reviews a tontine agreement at a table.

danh từ
  1. lối chơi họ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tontine"