tontine

/'tɔnʃə/
danh từ giống cái
  1. sự chơi họ, sự ngồi họ
  2. (từ , nghĩa ) lối chơi thể giỏ, giỏ thẻ
  3. rơm bọc bầu cây (đánh đi trống chổ khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tontine"

tontine
Une tontine est un arrangement financier traditionnel où un groupe de personnes contribue régulièrement à une caisse commune.