bát

noun
  1. Bowl
    • bát sứ
      china bowl
    • bát sắt tráng men
      enamelled metal bowl
    • nhà sạch thì mát, bát sạch thì ngon
      a clean house is cool, a clean bowl makes food tasty
    • ăn ở với nhau như bát nước đầy
      to behave with the fullest propriety towards one another, to be on good terms with one another
  2. Pint
  3. Tontine share
    • bát ăn bát để
      to be in easy circumstances, to have enough to spare
number
  1. Eight

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bát"

bát
Một chiếc bát sứ đựng cơm trắng được đặt trên bàn ăn.