topping

/'tɔpiɳ/
danh từ
  1. sự tỉa ngọn cây
  2. phần trên, phần ngọn
  3. lớp mặt của đường rải đá...)
tính từ
  1. bậc trên, thượng hạng, đặc biệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "topping"

topping
The ice cream sundae has a colorful fruit topping.