superior

/sju:'piəriə/
Học thuật
Thân thiện
superior

The senior officer is superior to the junior officer in rank.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cao hơn, tốt hơn, vượt trội: Chỉ chất lượng, cấp bậc, vị trí, hoặc khả năng cao hơn so với một cái khác.
    • Kiêu ngạo, hợm hĩnh: Thể hiện thái độ coi mình hơn người khác.
    • (Thuộc về) phần trên: Trong giải phẫu hoặc vị trí, chỉ phần nằmtrên.
  2. Danh từ:

    • Người cấp trên, người giám sát: Người chức vụ, quyền hạn hoặc thâm niên cao hơn.
    • Người vượt trội, vật vượt trội: Người hoặc vật phẩm chất, kỹ năng tốt hơn hẳn so với những cái khác cùng loại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This model is superior in quality to the old one. (Mẫu này chất lượng vượt trội hơn mẫu .)
    • He spoke with a superior tone that annoyed everyone. (Anh ta nói với giọng điệu hợm hĩnh khiến mọi người khó chịu.)
    • The superior part of the building offers a great view. (Phần trên của tòa nhà cho tầm nhìn tuyệt vời.)
  • Danh từ:

    • You need to get approval from your superior before proceeding. (Bạn cần được sự chấp thuận của cấp trên trước khi tiến hành.)
    • As a chess player, she has no superior in this club. (Với tư cách một kỳ thủ, ấy không đối thủ vượt trội nào trong câu lạc bộ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be superior to something": Vượt lên trên, không bị ảnh hưởng bởi cái (thường tiêu cực).

    • She remained superior to all the gossip. ( ấy vẫn vượt lên trên mọi lời đồn thổi.)
  • "in superior fashion/manner": Một cách kiêu kỳ, trịch thượng.

    • He dismissed the idea in a superior manner. (Anh ta bác bỏ ý tưởng đó một cách trịch thượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Superiority (danh từ): Sự vượt trội, tính ưu việt; thái độ kiêu ngạo.

    • The superiority of their technology is undeniable. (Tính ưu việt trong công nghệ của họ không thể phủ nhận.)
  • Superiorly (trạng từ): Một cách vượt trội; một cách kiêu kỳ.

    • The product performed superiorly in tests. (Sản phẩm thể hiện vượt trội trong các bài kiểm tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Better: Tốt hơn.
    • Higher: Cao hơn (về cấp bậc, vị trí).
    • Haughty: Kiêu căng, ngạo mạn.
  • Danh từ:
    • Boss/Supervisor: Sếp, người giám sát.
    • Senior: Người cấp cao, người thâm niên.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Inferior: Kém hơn, thấp kém.
    • Humble: Khiêm tốn.
  • Danh từ:
    • Subordinate: Cấp dưới, thuộc cấp.
    • Inferior: Người/vật kém hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Rise superior to something": Vượt lên trên, không bị cái đó (khó khăn, cám dỗ) đánh bại.
    • He rose superior to his personal losses and continued his work. (Anh ấy vượt lên trên những mất mát cá nhân tiếp tục công việc của mình.)
superior

The senior officer is superior to the junior officer in rank.

tính từ
  1. cao, cao cấp
    • superior officer
      sĩ quan cao cấp
  2. trên
    • superior letters
      chữ in trên dòng
  3. khá hơn, nhiều hơn
    • by superior wisdom
      do khôn ngoan hơn
    • to be superior in speed to any other machine
      về tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác
    • to be overcome by superior numbers
      bị thua số quân (địch) nhiều hơn
  4. tốt, giỏi
    • made of superior leather
      làm bằng loại da tốt
    • the superior persons
      những người giỏi
  5. hợm hĩnh, trịch thượng
    • a superior air
      dáng hợm hĩnh
  6. (thực vật học) thượng, trên
    • superior ovary
      bầu thượng

Idioms

  • to rise superior to glory
    danh vọng không làm sờn lòng được
  • superior to bribery
    không thể mua chuộc được
danh từ
  1. người cấp trên
  2. người giỏi hơn, người khá hơn
    • to have no superior in courage
      không ai can đảm bằng
  3. trưởng tu viện
    • Father Superior
      cha trưởng viện, cha bề trên