torpidity

/tɔ:'piditi/ Cách viết khác : (torpidness) /'tɔ:pidnis/
danh từ
  1. tính trì độn, tính mụ; sự lười biếng
  2. trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

torpidity
The bear's torpidity lasts through the cold winter months.