tourbillonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Xoáy tròn, cuộn xoáy: Chỉ chuyển động xoay tròn nhanh mạnh, thường của chất lỏng, không khí hoặc các vật thể nhẹ bị cuốn theo.
    • (Nghĩa bóng) Quay cuồng, hỗn loạn: Dùng để diễn tả trạng thái tư tưởng, cảm xúc hoặc các sự kiện diễn ra nhanh chóng, liên tục rối rắm.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • L'eau tourbillonnait dans le siphon. (Nước xoáy tròn trong ống thoát nước.)
    • Les feuilles mortes tourbillonnaient dans le vent d'automne. (Những chiếc khô cuộn xoáy trong gió thu.)
    • Dans sa tête, les souvenirs tourbillonnaient. (Trong đầu anh ấy, nhữngức quay cuồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser tourbillonner ses idées": Để cho ý nghĩ tự do tuôn trào, bay bổng.
    • Il aime s'asseoir et laisser tourbillonner ses idées. (Anh ấy thích ngồi xuống để cho những ý tưởng của mình tự do bay bổng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tourbillon (danh từ): Cơn lốc xoáy, vòng xoáy.
    • un tourbillon de poussière (một vòng xoáy bụi)
  • Tourbillonnant, -e (tính từ): Xoáy tròn, quay cuồng.
    • une danse tourbillonnante (một điệu nhảy xoáy tròn)
Từ đồng nghĩa
  • Tournoyer: Xoay tròn (thường nhẹ nhàng hoặc chậm hơn một chút so với "tourbillonner").
  • Virevolter: Xoay tít, lượn vòng (thường dùng cho động tác nhảy múa hoặc chim chóc).
  • S'agiter: Cựa quậy, hỗn loạn (chỉ sự chuyển động hỗn độn nói chung).
Thành ngữ liên quan
  • Être pris dans le tourbillon de...: Bị cuốn vào vòng xoáy của... (công việc, cuộc sống, sự kiện).
    • Elle est prise dans le tourbillon des préparatifs du mariage. ( ấy bị cuốn vào vòng xoáy của những công việc chuẩn bị cho đám cưới.)
nội động từ
  1. xoáy
    • L'eau torbillonnait
      nước xoáy
  2. (nghĩa bóng) quay cuồng
    • Des pensées qui tourbillonnent
      những tư tưởng quay cuồng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tourbillonner"