tournage

danh từ giống đực
  1. (điện ảnh) sự quay (phim)
  2. sự tiện
    • Tournage sur bois
      sự tiện gỗ
  3. (đường sắt) sự quay đầu máy
  4. (hàng hải) cọc cuốn dây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tournage"

tournage
Le réalisateur supervise le tournage d'une scène en extérieur.