tourniquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đi loanh quanh, quanh quẩn: Di chuyển một cách vô định, không mục đích rõ ràng, thường xung quanh một khu vực hoặc vật thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il aime tourniquer dans le parc sans but précis. (Anh ấy thích đi loanh quanh trong công viên không mục đích cụ thể.)
    • Le chien tournique autour de son bol vide. (Con chó quanh quẩn xung quanh cái bát rỗng của .)
    • Arrête de tourniquer dans la cuisine, tu gênes ! (Đừng quanh quẩn trong bếp nữa, anh làm phiền đấy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tourniquer autour de quelqu'un": Quanh quẩn, lảng vảng xung quanh ai đó, thường với ý làm phiền hoặc chờ đợi điều đó.

    • Les journalistes tourniquent autour du ministre. (Các nhà báo lảng vảng xung quanh vị bộ trưởng.)
  • "Tourniquer autour du pot" (thành ngữ): Vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề chính.

    • Ne tournique pas autour du pot, dis-moi ce que tu veux. (Đừng vòng vo nữa, nói cho tôi biết anh muốn đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tourniquet (danh từ): Garô (dụng cụ y tế để cầm máu) hoặc cửa quay.
  • Tourner (động từ): Quay, xoay, rẽ. Đâyđộng từ gốc, trong khi "tourniquer" mang sắc thái di chuyển lặp đi lặp lại quanh một điểm.
  • Rôder (động từ): Đi lảng vảng, đi rình mò (thường mang nghĩa đáng ngờ hơn "tourniquer").
Từ đồng nghĩa
  • Rôder: Đi lảng vảng, đi rình mò.
  • Circuler sans but: Di chuyển không mục đích.
  • Errer: Đi lang thang.
Thành ngữ liên quan
  • Tourniquer comme un lion en cage: Đi đi lại lại như con sư tử trong chuồng (chỉ sự bồn chồn, không yên).
    • En attendant les résultats, il tourniquait comme un lion en cage. (Trong khi chờ đợi kết quả, anh ta đi đi lại lại như con sư tử trong chuồng.)
nội động từ
  1. đi loanh quanh, quanh quẩn
    • Tourniquer autour des tables
      quanh quẩn xung quanh các bàn

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tourniquer"