trinquer

nội động từ
  1. chạm cốc (để chúc mừng)
  2. chạm nhau, đụng nhau
    • Des bateaux qui trinquaient
      những con tàu đụng nhau
  3. (thông tục) đánh chén
  4. (thông tục) bực mình; bị thua thiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trinquer"