tronquer

ngoại động từ
  1. cắt cụt, chặt cụt
    • Tronquer une statue
      chặt cụt một pho tượng
  2. (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt
    • Tronquer certains détails dans un livre
      cắt xén một số chi tiết trong một cuốn sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tronquer"