townee

/tau'ni:/
danh từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) dân hàng phố (ở một thành phố trường đại học, không phải học sinh)
  2. (thông tục) dân thành phố (mù tịt về những việcnông thôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

townee
A townee looks confused by a farmer's simple wooden plow.