tone

/toun/
danh từ
  1. tiếng; (nhạc) âm
    • the sweet tone of the violin
      tiếng viôlông êm dịu
    • heart tones
      tiếng đập của tim (khi bác sĩ nghe)
  2. giọng
    • to speak in an angry tone
      nói giong giận dữ
  3. sức khoẻ; trương lực
    • to recover tone
      hồi phục sức khoẻ
    • to lose tone
      suy nhược
  4. (hội họa) sắc
  5. (nghĩa bóng) vẻ, phong thái
    • a tone of elegance
      vẻ tao nhã
ngoại động từ
  1. làm cho giọng riêng
  2. làm cho sắc điệu
  3. (âm nhạc) so dây (đàn)
nội động từ
  1. hoà hợp, ăn nhịp
    • the curtains tone with the carpet
      những bức màn hoà hợp với tấm thảm

Idioms

  • to tone down
    bớt gay gắt; làm cho dịu, làm cho đỡ gay gắt
  • to tone up
    khoẻ lên, mạnh lên; làm cho mạnh lên, làm cho khoẻ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tone
The singer held a steady tone during the vocal exercise.