trám

  1. 1 d. Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, nhựa thường dùng để làm hương, một số loài quả ăn được. Rừng trám.
  2. 2 đg. 1 Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau. Trám thuyền. Trám khe hở bằng ximăng. Đút lót tiền để trám miệng lại (kng.; b.). 2 (ph.). Chặn bít lại các ngả đường. Công an trám hai đầu đường lùng bắt tội phạm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trám
Một người thợ dùng nhựa trám để trám khe hở trên một chiếc thuyền gỗ.