trám

Học thuật
Thân thiện
trám

Một người thợ dùng nhựa trám để trám khe hở trên một chiếc thuyền gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên gọi chung của nhiều loài cây thân gỗ lớn thuộc họ Trám (Burseraceae): Cây thường nhựa, được dùng để làm hương (nhang). Một số loài cho quả ăn được.
    • Chỉ khu vực rừng nhiều cây trám mọc: "Rừng trám" một cụm danh từ chỉ địa điểm.
  2. Động từ:

    • Dùng nhựa cây hoặc chất kết dính khác để bịt kín, gắn chặt lại: Hành động làm cho kín các khe hở, lỗ hổng trên bề mặt vật thể như thuyền, tường.
    • Ngăn chặn, chặn bít các lối đi, đường lại: Hành động phong tỏa, không cho qua lạicác đầu đường, ngả đường.
    • (Khẩu ngữ, biếm) Đút tiền, hối lộ để người khác im lặng: Hành động dùng tiền hoặc lợi ích để "bịt miệng", ngăn không cho ai đó tiết lộ thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quả trám vị chát, thường được muối hoặc nấu canh.
    • Người dân vào rừng trám để khai thác nhựa.
  • Động từ (nghĩa bịt kín):

    • Thợ thủ công dùng nhựa cây để trám các khe nứt trên thân thuyền gỗ.
    • Nha sĩ sẽ trám chiếc răng sâu cho bệnh nhân.
  • Động từ (nghĩa chặn đường):

    • Lực lượng chức năng đã trám cả hai đầu ngõ để truy bắt tội phạm.
  • Động từ (nghĩa khẩu ngữ, biếm):

    • Hắn ta tìm cách đút lót để trám miệng các nhân chứng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trám răng": Một thuật ngữ chuyên môn trong nha khoa, chỉ việc bác sĩ dùng vật liệu đặc biệt để hàn kín lỗ sâu trên răng, khôi phục hình dáng chức năng của răng.
  • "Trám ": Cụm từ thường dùng để chỉ việc sửa chữa tạm thời, chắp cho một vật dụng hoặc một tình huống nào đó, chưa phải giải pháp triệt để.
    • Anh ấy chỉ trám chiếc xe để chạy tạm vài tháng.
Biến thể từ liên quan
  • Trám trét (động từ): Nhấn mạnh hành động bôi, miết chất kết dính để lấp đầy nhiều chỗ hở nhỏ.
    • Công nhân đang trám trét các mạch giữa các viên gạch trên tường.
  • Bịt trám (động từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến kết quảbịt kín lại.
  • Cây trám trắng / trám đen (danh từ): Tên gọi cụ thể của các loài trám phổ biến ở Việt Nam, phân biệt qua màu sắc vỏ quả.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cây): Cây bùi (tên gọi khácmột số địa phương).
  • Động từ (bịt kín): Bít, hàn, gắn, lấp, bịt.
  • Động từ (chặn đường): Phong tỏa, chặn, khóa, vây bít.
  • Động từ (bịt miệng - biếm): Hối lộ, mua chuộc, đút lót.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Trám miệng thế gian": Một thành ngữ biếm chỉ việc dùng tiền bạc, quyền lực để bịt miệng dư luận, ngăn cản sự thật được phơi bày. Việc này được coi bất khả thi không thể bịt hết miệng mọi người.
    • Hành động che giấu sai phạm của hắn chỉ muốn trám miệng thế gian, sớm muộn cũng bị phát giác.
trám

Một người thợ dùng nhựa trám để trám khe hở trên một chiếc thuyền gỗ.

  1. 1 d. Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, nhựa thường dùng để làm hương, một số loài quả ăn được. Rừng trám.
  2. 2 đg. 1 Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau. Trám thuyền. Trám khe hở bằng ximăng. Đút lót tiền để trám miệng lại (kng.; b.). 2 (ph.). Chặn bít lại các ngả đường. Công an trám hai đầu đường lùng bắt tội phạm.