trâu chó

Học thuật
Thân thiện
trâu chó

Một người đàn ông thô lỗ bị mọi người gọi là đồ trâu chó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ dùng để mắng nhiếc, chỉ những người hành vi thấp kém, đáng khinh bỉ: "Trâu chó" một từ lóng mang tính xúc phạm cao, so sánh con người với loài vật (trâu chó) để thể hiện sự khinh miệt, coi thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hắn ta đồ trâu chó, chẳng biết điều đạo . (Hắn ta kẻ đáng khinh, chẳng biết điều đạo .)
    • Đừng cái thói trâu chó ấy nữa! (Đừng cái thói đáng khinh bỉ ấy nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời chửi mắng trực tiếp: Thường đứng sau từ "đồ" để tạo thành cụm mắng nhiếc "đồ trâu chó".
    • Mày đúng đồ trâu chó! (Mày đúng kẻlại, đáng khinh!)
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ nghiêm trọng: Đây một từ ngữ rất nặng nề, mang tính xúc phạm sâu sắc. Chỉ nên hiểu nghĩa để nhận biết, tuyệt đối không nên sử dụng trong giao tiếp thông thường rất thô tục thiếu văn hóa.
  • Ngữ cảnh: Chỉ xuất hiện trong những tình huống cãi vã, mắng chửi nặng lời, hoặc trong văn học để khắc họa tính cách nhân vật thô lỗ.
Biến thể từ gần giống
  • Đồ cặn bã: (n) chỉ người hèn hạ, đê tiện.
  • Đê tiện: (tính từ) chỉ tính cách hoặc hành vi thấp hèn, đáng khinh.
Từ đồng nghĩa (cùng mức độ xúc phạm)
  • Đồ súc sinh: Chỉ người hành vi như loài vật, mất hết nhân tính.
  • Đồlại: Chỉ kẻ hư hỏng, không ra gì.
Thành ngữ / Cách nói so sánh liên quan
  • Cư xử như trâu như chó: Cách nói nhấn mạnh hành vi thô lỗ, thiếu văn hóa của con người.
    • cư xử như trâu như chó, chẳng coi ai ra gì. ( cư xử thô lỗ đáng khinh, chẳng coi ai ra gì.)
trâu chó

Một người đàn ông thô lỗ bị mọi người gọi là đồ trâu chó.

  1. Nói người đáng khinh: Đồ trâu chó.