trõm

Học thuật
Thân thiện
trõm

Thức khuya khiến mắt anh ấy trõm sâu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sâu lõm vào: Dùng để miêu tả một bộ phận trên cơ thể hoặc một bề mặt bị lõm sâu vào trong so với vùng xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thức khuya nhiều, mắt anh ấy trõm hẳn xuống.
    • trõm lại ốm.
    • Tường bị hỏng, một chỗ trõm vào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tròm trõm": (từ láy, mức độ mạnh hơn) rất sâu lõm, lõm hẳn.
    • Sau trận ốm nặng, hai tròm trõm.
    • Bức tường bị mối ăn, mặt tường tròm trõm.
Biến thể từ gần giống
  • Trũng (tính từ): thấp hơn so với mặt bằng xung quanh, có thể rộng hơn so với "trõm".
    • Vùng đất trũng.
  • Lõm (tính từ): bị khuyết, hõm vào trong một cách rõ rệt.
    • Mặt bàn bị lõm.
  • Hõm (tính từ, danh từ): chỉ chỗ lõm sâu vào.
    • Hõm mắt.
Từ đồng nghĩa
  • Hõm: lõm sâu vào.
  • Lõm: khuyết vào trong.
  • Sâu hoắm: (nhấn mạnh độ sâu) rất sâu.
Từ trái nghĩa
  • Lồi: nhô ra ngoài.
  • Gồ: nhô lên.
  • Phình: phồng to ra.
trõm

Thức khuya khiến mắt anh ấy trõm sâu.

  1. t. Sâu lõm vào: Thức khuya, mắt trõm.