trộm

  1. I. đgt. 1. Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý: lấy trộm đồ đạc hái trộm quả. 2. Làm việc lén lút, thầm vụng: đọc trộm thư nhìn trộm nghe trộm điện thoại. II. dt. Kẻ trộm: bắt được trộm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trộm
Một kẻ trộm lén lấy chiếc ví từ túi sau của một người đàn ông.