trả miếng

Học thuật
Thân thiện
trả miếng

Hai đứa trẻ đang chơi đùa thì một đứa vô tình đẩy bạn, và bạn nó liền trả miếng bằng cách đẩy lại nhẹ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đáp trả, phản ứng lại một cách mạnh mẽ đích đáng trước một lời nói, hành động xúc phạm, tấn công hoặc gây hấn trước đó của người khác. Hành động này thường mang tính chất tự vệ hoặc trả thù ngay lập tức, nhằm cân bằng lại tình thế.
    • Đánh trả lại kẻ vừa đánh mình. Nghĩa gốc liên quan đến hành động thể chất, nhưng ngày nay thường được dùng rộng rãi hơn trong cả giao tiếp xung đột.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi bị đối thủ chơi xấu, anh ấy đã trả miếng bằng một chiến thuật thông minh hơn.
    • ấy không chịu để bị bắt nạt, ấy luôn biết cách trả miếng lại bằng lời nói sắc bén.
    • Đừng trêu chọc , sẽ trả miếng lại đấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn miếng trả miếng": Một thành ngữ phổ biến mô tả triết lý hoặc hành động đáp trả tương xứng, "mắt đền mắt, răng đền răng". Hành động trả đũa mức độ tương đương với thiệt hại đã nhận.
    • Mối quan hệ của họ chỉ toàn ăn miếng trả miếng, không ai chịu nhường ai.
  • "Trả miếng" trong thể thao/báo chí: Thường dùng để miêu tả một pha phản công hiệu quả, một bài viết/ý kiến phản bác lại lập luận trước đó.
    • Sau bàn thua, đội chủ nhà đã trả miếng ngay lập tức bằng một bàn thắng gỡ hòa.
Biến thể từ gần giống
  • Trả đũa (động từ): Có nghĩa tương tự nhưng thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể một hành động chủ đích, được tính toán để trả thù, không nhất thiết phải ngay lập tức.
  • Phản kích (động từ): Nhấn mạnh vào hành động tấn công lại sau khi bị tấn công, thường dùng trong quân sự, thể thao.
  • Đối đáp (động từ): Trả lời, nói lại, nhưng nhẹ nhàng ít mang sắc thái đối đầu, trả thù hơn "trả miếng".
Từ đồng nghĩa
  • Đáp trả
  • Phản pháo (thường dùng cho lời nói)
  • Hồi đáp (trang trọng hơn)
Từ trái nghĩa
  • Nhẫn nhịn
  • Chịu đựng
  • Bỏ qua
Thành ngữ liên quan
  • Ăn miếng trả miếng: Như đã giải thíchmục trên, đây thành ngữ phổ biến nhất liên quan đến từ này.
  • Gậy ông đập lưng ông: Hành động hại người lại quay về hại chính mình, có thể kết quả của việc bị "trả miếng".
trả miếng

Hai đứa trẻ đang chơi đùa thì một đứa vô tình đẩy bạn, và bạn nó liền trả miếng bằng cách đẩy lại nhẹ.

  1. Đáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.