trắm

Học thuật
Thân thiện
trắm

Một con cá trắm đang bơi trong hồ nước trong vắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung của một loài nước ngọt: "trắm" tên gọi phổ biến cho một số loài thuộc họ Cá chép, thường sốngsông, hồ. Từ này thường đi kèm với một từ khác để chỉ loài cụ thể.
    • Ống làm ngưng hơi rượu: Trong nghề nấu rượu thủ công, "trắm" bộ phận hình ống dùng để làm lạnh ngưng tụ hơi rượu thành chất lỏng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ ):

    • miền Bắc, trắm đen đặc sản của nhiều vùng hồ.
    • Ngư dân đánh bắt được một con trắm trắng rất lớn.
  • Danh từ (chỉ dụng cụ nấu rượu):

    • Hơi rượu bốc lên sẽ được làm lạnh chảy ra qua cái trắm.
    • Nồi nấu rượu truyền thống bao gồm nồi chưng cất, trắm thùng làm nguội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trắm" trong thành ngữ, cách nói dân gian: Đôi khi được dùng một cách von.
    • khỏe như trắm.nói rất khỏe, với sức vóc của con trắm lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • trắm đen: Một loài trắm phổ biến, thân màu đen xám, đầu to, thịt thơm ngon.
  • trắm trắng: Một loài trắm khác, thân màu bạc trắng.
  • Trắm ương: trắm còn nhỏ, đang trong giai đoạn ương nuôi.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Cá chép (n): Một loài nước ngọt khác cùng họ, hình dáng môi trường sống tương tự.
  • Ống sinh hàn (n): Tên gọi kỹ thuật khác cho bộ phận "trắm" trong nồi chưng cất, chức năng làm ngưng tụ hơi.
Lưu ý
  • Từ "trắm" khi đứng một mình thường được hiểu chỉ loài . Để chỉ dụng cụ nấu rượu, thường cần ngữ cảnh cụ thể hoặc đi kèm với các từ như "nồi", "rượu".
  • Trong một số phương ngữ hoặc ngữ cảnh thô tục (vulg.), "trắm" có thể được dùng với nghĩa bóng chỉ "con rắn" hoặc vật hình ống dài, nhưng cách dùng này không phổ biến cần thận trọng.
trắm

Một con cá trắm đang bơi trong hồ nước trong vắt.

  1. d. X. trắm.
  2. d. ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu.