trắm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên gọi chung của một loài cá nước ngọt: "trắm" là tên gọi phổ biến cho một số loài cá thuộc họ Cá chép, thường sống ở sông, hồ. Từ này thường đi kèm với một từ khác để chỉ rõ loài cụ thể.
- Ống làm ngưng hơi rượu: Trong nghề nấu rượu thủ công, "trắm" là bộ phận hình ống dùng để làm lạnh và ngưng tụ hơi rượu thành chất lỏng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ cá):
- Ở miền Bắc, cá trắm đen là đặc sản của nhiều vùng hồ.
- Ngư dân đánh bắt được một con trắm trắng rất lớn.
Danh từ (chỉ dụng cụ nấu rượu):
- Hơi rượu bốc lên sẽ được làm lạnh và chảy ra qua cái trắm.
- Nồi nấu rượu truyền thống bao gồm nồi chưng cất, trắm và thùng làm nguội.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trắm" trong thành ngữ, cách nói dân gian: Đôi khi được dùng một cách ví von.
- Nó khỏe như trắm. (Ý nói rất khỏe, ví với sức vóc của con cá trắm lớn.)
Biến thể và từ liên quan
- Cá trắm đen: Một loài cá trắm phổ biến, có thân màu đen xám, đầu to, thịt thơm ngon.
- Cá trắm trắng: Một loài cá trắm khác, thân có màu bạc trắng.
- Trắm ương: Cá trắm còn nhỏ, đang trong giai đoạn ương nuôi.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Cá chép (n): Một loài cá nước ngọt khác cùng họ, có hình dáng và môi trường sống tương tự.
- Ống sinh hàn (n): Tên gọi kỹ thuật khác cho bộ phận "trắm" trong nồi chưng cất, có chức năng làm ngưng tụ hơi.
Lưu ý
- Từ "trắm" khi đứng một mình thường được hiểu là chỉ loài cá. Để chỉ dụng cụ nấu rượu, thường cần ngữ cảnh cụ thể hoặc đi kèm với các từ như "nồi", "rượu".
- Trong một số phương ngữ hoặc ngữ cảnh thô tục (vulg.), "trắm" có thể được dùng với nghĩa bóng chỉ "con rắn" hoặc vật hình ống dài, nhưng cách dùng này không phổ biến và cần thận trọng.
- d. X. Cá trắm.
- d. ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu.