trệch

Học thuật
Thân thiện
trệch

Viết trệch dòng khiến trang vở trông không gọn gàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lệch ra khỏi vị trí, hướng hoặc đường đã định sẵn: Di chuyển hoặc làm cho một vật không cònđúng vị trí, khớp nối, quỹ đạo hoặc hướng dự kiến ban đầu.
    • Bỏ sót, không tham dự, không đạt tới (một sự kiện, mục tiêu): Không tham gia, không thực hiện được, hoặc không đạt tới một điều đó đáng lẽ phải mặt hoặc phải đạt được.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy viết trệch ra ngoài lề. (Chữ anh ấy viết lệch ra khỏi phần lề giấy.)
    • Xe tải trệch bánh, mắc kẹt bên vệ đường. (Xe tải bị lệch bánh, không còn nằm trên mặt đường.)
    • ấy không trệch một buổi họp quan trọng nào. ( ấy không bỏ sót hay vắng mặt một buổi họp quan trọng nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trệch hướng": lệch khỏi phương hướng, mục tiêu hoặc đường lối đã định.

    • Dự án đang nguy cơ *trệch hướng so với mục tiêu ban đầu.* (Dự án đang dấu hiệu đi chệch khỏi những mục tiêu đã đề ra lúc đầu.)
  • "viết trệch dòng": viết chữ không đúng hàng, lệch lên trên hoặc xuống dưới dòng kẻ.

    • Học sinh lớp một hay bị *viết trệch dòng.* (Các em học sinh mới tập viết thường viết chữ không thẳng hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trẹo (động từ, tính từ): (làm cho) bị vặn, lệch hoặc cong đi một cách không bình thường, thường dùng cho bộ phận cơ thể hoặc vật thể.

    • Anh ấy bị *trẹo chân khi chơi đá bóng.* (Anh ấy bị vặn/sái chân trong lúc thi đấu.)
  • Lệch (động từ, tính từ): ở trạng thái không cân đối, không thẳng hàng, không đúng vị trí so với một chuẩn mực nào đó. Nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "trệch".

    • Cái bàn bị *lệch.* (Cái bàn được đặtvị trí không ngay ngắn, cân đối.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạc (động từ): đi sai, lệch khỏi đường, hướng hoặc mục đích (thường dùng với "lạc đường", "lạc hướng").
  • Sai (động từ, tính từ): không đúng, không trùng khớp với yêu cầu, mục tiêu hoặc thực tế.
  • Hụt (động từ): không đạt tới, không trúng đích (như "bắn hụt", "đánh hụt"), điểm chung với nghĩa "bỏ sót, không đạt tới" của "trệch".
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Trệch đường ray: (tàu hỏa, xe điện) bị lệch bánh ra khỏi đường ray.

    • Vụ tai nạn xảy ra do đoàn tàu bị *trệch đường ray.* (Tai nạn xảy ra tàu hỏa bị trật bánh khỏi đường ray.)
  • Trệch tủ đấu (trong thể thao đối kháng như , vật): bị xếp nhầm hoặc lệch khỏi hạng cân thi đấu đã đăng ký.

    • Vận động viên bị truất quyền thi đấu *trệch tủ đấu.* (Vận động viên bị loại cân nặng không đúng với hạng cân đã đăng ký.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "trệch" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ với "trệch" thường các tổ hợp tự do mang nghĩa đen hoặc bóng, như đã nêucác mục trên.)

trệch

Viết trệch dòng khiến trang vở trông không gọn gàng.

  1. ph. Ra ngoài chỗ, không đúng khớp: Viết trệch dòng. 2.Cg. Trệu, trẹo. Bỏ sót: Không trệch một buổi liên hoan nào.

Từ gần giống

Từ chứa "trệch"