trách

Học thuật
Thân thiện
trách

Người đầu bếp dùng cái trách để kho cá.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nói lên, tỏ ra điều không vừa ý, không hài lòng về lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó: Hành động chỉ trích, khiển trách một người đã làm điều đó sai trái hoặc không đúng như mong đợi.
    • Cảm thấy hờn giận, buồn điều đó không như ý muốn: Thể hiện sự thất vọng, oán trách về một sự việc.
  2. Danh từ (ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại):

    • Một loại nồi đất nhỏ, miệng rộng, lòng nông, thường dùng để kho : Đồ dùng bằng đất nung trong nhà bếp.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy trách tôi đến muộn. (Anh ấy tỏ ý không hài lòng tôi đến muộn.)
    • ấy trách bản thân đã không cẩn thận hơn. ( ấy tự cảm thấy lỗi, hối tiếc đã không cẩn thận.)
    • Đừng trách , còn quá nhỏ để hiểu. (Đừng tỏ ý giận hay bất bình với .)
  • Danh từ:

    • Mẹ tôi vẫn thích kho trong chiếc trách đất. (Mẹ tôi vẫn thích dùng loại nồi đất miệng rộng để nấu món cá kho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trách nhiệm" (danh từ ghép): Phần việc, bổn phận phải gánh vác hoặc phải đảm đương.
    • Mỗi người đều trách nhiệm bảo vệ môi trường.
  • "trách móc" (động từ ghép): Trách cứ một cách nhẹ nhàng, thường với hàm ý yêu thương hoặc thất vọng.
    • ấy trách móc anh đã quên ngày kỷ niệm.
  • "trách cứ" (động từ ghép): Trách một cách trực tiếp, nghiêm khắc hơn.
    • Giám đốc trách cứ nhân viên sự thiếu tôn trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Trách nhiệm (n): Bổn phận, nhiệm vụ phải hoàn thành.
  • Trách mắng (v): Trách phạt bằng lời nói nặng nề, giận dữ.
  • Trách phạt (v): Trách đưa ra hình phạt.
  • Oán trách (v): Hờn giận trách móc, thường do cảm thấy bị đối xử bất công.
Từ đồng nghĩa
  • Khiển trách (v): Trách mắng, phê bình lỗi lầm (mang tính chính thức, nghiêm túc hơn).
  • La mắng (v): Quát tháo, nói to tức giận.
  • Phê bình (v): Chỉ ra khuyết điểm, nhận xét để sửa chữa (có thể mang tính xây dựng).
Từ trái nghĩa
  • Khen ngợi (v): Nói lời tốt đẹp, tán dương.
  • Động viên (v): Khích lệ, làm cho phấn chấn tinh thần.
  • Bao dung (v/v): Rộng lượng tha thứ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trách ai chẳng...": Cách nói biểu thị điều đó hệ quả tất nhiên, không lạ.
    • Làm việc cẩu thả, trách ai chẳng thất bại. (Làm việc qua loa, thì thất bại điều dễ hiểu, không trách được ai.)
  • " trách thì trách...": Dùng để chuyển hướng nguyên nhân, lý do nên trách cứ vào đối tượng khác.
    • trách thì trách số phận, đừng trách nhau. (Nên đổ lỗi cho hoàn cảnh/số phận hơn trách cứ lẫn nhau.)
trách

Người đầu bếp dùng cái trách để kho cá.

  1. d. Thứ nồi đất nhỏ, nông rộng miệng, thường dùng để kho .
  2. đg. Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào : Trách bạn sai hẹn.